Inverter Hybrid Solis 18KW 3 Pha – S6-EH3P18K02-NV-YD-L

70.460.000 

Danh mục:
Mô tả

1. Giới thiệu Inverter Hybrid Solis 18KW 3 Pha – S6-EH3P18K02-NV-YD-L

Inverter Hybrid Solis 18kW 3 Pha (thuộc series S6-EH3P(8-18)K02-NV-YD-L, bản 18kW thường dùng mã S6-EH3P18K02-NV-YD-L) là biến tần lưu trữ điện áp pin thấp 48V dành cho hệ PV + lưu trữ quy mô dân dụng lớn (và công trình nhỏ cần 3 pha), hỗ trợ vận hành linh hoạt hòa lưới / backup / off-grid để tối ưu tự dùng và dự phòng khi mất điện.

Điểm nổi bật chính (theo mô tả hãng):

  • Tương thích pin 48V đa thương hiệu: lithium và cả ắc quy chì.

  • Hỗ trợ máy phát, chuyển mạch cấp UPS nhanh và chuyển chế độ < 10 ms để duy trì cấp điện liên tục cho tải quan trọng.

  • Hỗ trợ tải 3 pha không cân bằng (mỗi pha tối đa 50% công suất định mức), phù hợp nhà/cơ sở có tải lệch pha.

  • Mở rộng công suất dễ: hỗ trợ tối đa 6 thiết bị song song (parallel) để tăng dung lượng hệ.

  • Chịu quá tải 200% trong 10 giây ở chế độ ngoài lưới, giúp khởi động tải có dòng khởi động cao như bơm/điều hòa.

  • Thiết kế bềnbỉ IP66, kèm màn hình cảm ứng 7 inch cho thao tác tại chỗ.

  • Tối ưu khai thác PV: hỗ trợ PV oversize đến 160% và dòng PV vào đến 21A, phù hợp tấm pin công suất cao.

2. Bảng Thông Số Kỹ Thuật Inverter Hybrid Solis 18KW 3 Pha – S6-EH3P18K02-NV-YD-L

THÔNG SỐ KỸ THUẬT THÔNG SỐ
Model code / Mã sản phẩm S6-EH3P18K02-NV-YD-L (Hybrid 3 pha, điện áp thấp)
Rated AC Output Power/Công suất AC định mức (phía lưới) 18 kW
Max Apparent Output Power / Công suất biểu kiến đầu ra tối đa 18 kVA
PV Recommended Array Size / Kích thước mảng PV đề xuất 36 kW
Max Usable PV Input Power / Công suất PV tối đa có thể sử dụng 28.8 kW
MaxPV Input Voltage / Điện áp PV đầu vào tối đa 1000 V
Rated PV Voltage / Điện áp PV định mức 550 V
Start Voltage / Điện áp khởi động 160 V
 MPPT Voltage Range / Dải điện áp MPPT 200 – 850 V
Max PV Input Current / Dòng PV đầu vào tối đa 42 A / 42 A
Max Short-circuit Current / Dòng ngắn mạch tối đa 50 A / 50 A
 MPPT Number / Max Strings / Số MPPT / Số chuỗi tối đa 2 / 4
Battery Type / Loại pin tương thích Li-ion / Ắc-quy chì (lead-acid)
Battery Voltage Range / Dải điện áp pin 40 – 60 V
Max Charge/Discharge Current / Dòng sạc-xả tối đa 320 A
Battery Ports / Số lượng cổng pin 2
Max Charge/Discharge Current per Port / Dòng sạc-xả tối đa mỗi cổng 175 A
Battery Communication / Giao tiếp pin CAN / RS485
Grid Output Voltage / Điện áp lưới định mức 3/N/PE, 220 V / 380 V; 3/N/PE, 230 V / 400 V
Grid Frequency / Tần số lưới 50 Hz / 60 Hz
Rated Grid Output Current / Dòng AC định mức (phía lưới) 27.3 A / 26.1 A
Power Factor / Hệ số công suất > 0.99 (−0.8 ~ +0.8)
THDi / Tổng độ méo sóng hài dòng < 3%
Max AC Input Current / Dòng AC đầu vào tối đa (phía lưới) 41 A / 39.2 A
Generator Max Input Power / Công suất máy phát đầu vào tối đa 18 kW
Generator Max Input Current / Dòng máy phát đầu vào tối đa 27.3 A / 26.1 A
Backup Output Power / Công suất ngõ dự phòng 18 kW
Backup Overload / Quá tải ngõ dự phòng Tối đa 2× công suất định mức, 10 giây
Backup Transfer Time / Thời gian chuyển đổi dự phòng < 10 ms
Max Continuous AC Pass-through Current / Dòng AC đi qua liên tục tối đa 50 A
Max Efficiency / Hiệu suất tối đa 97.5%
Euro Efficiency / Hiệu suất Châu Âu 96.4%
BAT Charge Efficiency (PV/AC) / Hiệu suất sạc pin (PV/AC) tối đa 95.0% / 94.4%
BAT Discharge to AC Efficiency / Hiệu suất xả pin ra AC tối đa 94.5%
Protection / Bảo vệ Chống đảo: Có • Quá dòng đầu ra: Có • Ngắn mạch: Có • Ngược cực DC: Có • Chống sét: Type II DC/Type II AC (tùy chọn) • AFCI 2.0: Tùy chọn • Công tắc DC: Có
Unbalanced 3-phase Output / Công suất tối đa cho mỗi pha Tối đa 40% công suất định mức mỗi pha
Ingress Protection / Cấp bảo vệ IP66
Dimensions (W × H × D) / Kích thước (R × C × S) 430 × 660 × 305 mm
Weight / Trọng lượng 42 kg
Operating Temperature / Nhiệt độ vận hành -25 ~ +60°C
Cooling / Làm mát Quạt làm mát thông minh
Noise (typ.) / Độ ồn (điển hình) < 65 dB(A)
Self-consumption (night) / Tự tiêu thụ (ban đêm) < 30 W
Max Operating Altitude / Độ cao hoạt động tối đa 4000 m
Display & Connectivity / Hiển thị & kết nối Màn hình LCD 7.0″ • Bluetooth + Ứng dụng
Communication / Truyền thông CAN, RS485, Ethernet (tùy chọn: Wi-Fi, Cellular, LAN)
Nguồn dữ liệu: Flyer/Datasheet chính thức – Solis S6-EH3P(8-18)K02-NV-YD-L (VN Flyer V1.7).
Lưu ý: Các giá trị trong bảng được trích riêng cho model 18K.
Đánh giá (0)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Inverter Hybrid Solis 18KW 3 Pha – S6-EH3P18K02-NV-YD-L”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bạn phải đăng nhập để có thể thêm ảnh vào đánh giá của mình.

Shipping and Delivery

MAECENAS IACULIS

Vestibulum curae torquent diam diam commodo parturient penatibus nunc dui adipiscing convallis bulum parturient suspendisse parturient a.Parturient in parturient scelerisque nibh lectus quam a natoque adipiscing a vestibulum hendrerit et pharetra fames nunc natoque dui.

ADIPISCING CONVALLIS BULUM

  • Vestibulum penatibus nunc dui adipiscing convallis bulum parturient suspendisse.
  • Abitur parturient praesent lectus quam a natoque adipiscing a vestibulum hendre.
  • Diam parturient dictumst parturient scelerisque nibh lectus.

Scelerisque adipiscing bibendum sem vestibulum et in a a a purus lectus faucibus lobortis tincidunt purus lectus nisl class eros.Condimentum a et ullamcorper dictumst mus et tristique elementum nam inceptos hac parturient scelerisque vestibulum amet elit ut volutpat.